基面

基面
miàn
cơ diện

mặt đất cơ sở; mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt đất cơ sở; mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)

    • Mặt phẳng cơ sở này bằng phẳng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.