Tới nội dung chính

培

培
péi
bồi
⼟bộ thổ · 11 nét

vun đất; đắp đất; bồi đắp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vun đất; đắp đất; bồi đắp

    • 。

      Nông dân vun đất trồng khoai tây.

  2. 貳动động từ

    vun trồng; bồi dưỡng; nuôi dưỡng

    • 。

      Anh ấy đã trồng rất nhiều hoa.

  3. 參动động từ

    bồi dưỡng; đào tạo

    • 。

      Anh ấy đang đào tạo nhân viên mới.

培
péi
bồi
BỘ THỦ⼟
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu