/
培
培
bồi
⼟bộ thổ · 11 nétvun đất; đắp đất; bồi đắp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vun đất; đắp đất; bồi đắp
- 。
Nông dân vun đất trồng khoai tây.
- 貳动động từ
vun trồng; bồi dưỡng; nuôi dưỡng
- 。
Anh ấy đã trồng rất nhiều hoa.
- 參动động từ
bồi dưỡng; đào tạo
- 。
Anh ấy đang đào tạo nhân viên mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
培
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vun đất; đắp đất; bồi đắp
- 。
Nông dân vun đất trồng khoai tây.
- 貳动động từ
vun trồng; bồi dưỡng; nuôi dưỡng
- 。
Anh ấy đã trồng rất nhiều hoa.
- 參动động từ
bồi dưỡng; đào tạo
- 。
Anh ấy đang đào tạo nhân viên mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc