Tới nội dung chính

埚

埚
guō
qua
⼟bộ thổ · 10 nét

nồi nấu chảy kim loại; nồi chịu lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nồi nấu chảy kim loại; nồi chịu lửa

    • 。

      Cái nồi này rất chịu nhiệt.

埚
guō
qua
BỘ THỦ⼟
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu