Tới nội dung chính

城乡

城乡
chéngxiāng
thành hương

thành thị và nông thôn

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thành thị và nông thôn

    • 。

      Thành thị và nông thôn phát triển rất nhanh.

城
chéng
thành
BỘ THỦ⼟
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu