城乡

城乡
chéngxiāng
thành hương

thành thị và nông thôn

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành thị và nông thôn

    • Thành thị và nông thôn phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.