yǒng
thõng
bộ thổ · 10 nét

đường đắp cao; lối đi nổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường đắp cao; lối đi nổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.