Tới nội dung chính

埄

埄
běng
bổng
⼟bộ thổ · 10 nét

(dùng trong từ ghép) mênh mông, bao la

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    (dùng trong từ ghép) mênh mông, bao la(kế thừa)

  2. 貳量lượng từ

    (tiếng Quảng) lượng từ chỉ bức tường(kế thừa)

埄
běng
bổng
BỘ THỦ⼟
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu