dié
điệt
bộ thổ · 9 nét

gò đất nhỏ; ụ kiến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gò đất nhỏ; ụ kiến

    • Kiến sống trong tổ kiến.

  2. danh từ

    gò; đồi; mô đất

    • Kiến đang bò trên gò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.