yuán
viên
bộ thổ · 9 nét

tường thấp; bờ tường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tường thấp; bờ tường

    • Bức tường này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.