yáo
nghiêu
bộ thổ · 9 nét

đất đắp cao; gò đất

1 nghĩa#32837
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đất đắp cao; gò đất

    • Cái đê này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.