lạp
bộ thổ · 8 nét

rác (dùng trong từ "rác rưởi")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rác (dùng trong từ "rác rưởi")

  2. phát âm Đài Loan: [le4]

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.