垂垂

垂垂
chuíchuí
thuỳ thuỳ

dần dần; từ từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    dần dần; từ từ

    • Màn đêm dần buông.

  2. động từ

    rơi xuống; lao xuống

    • Những bông hoa rủ xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))HỘI Ý

Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.

(chồng lên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.