Tới nội dung chính

坼

坼
chè
sách
⼟bộ thổ · 8 nét

nứt; nứt vỡ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nứt; nứt vỡ

    • 。

      Bức tường bị nứt rồi.

  2. 貳动động từ

    chia đều; phân đều

    • 。

      Băng đã nứt ra.

  3. 參动động từ

    nứt; vỡ; rạn nứt

    • 。

      Nụ hoa đã nứt ra.

  4. 肆动động từ

    nứt; nẻ; tứa ra

    • 。

      Da bị nứt nẻ rồi.

坼
chè
sách
BỘ THỦ⼟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu