/
坷
坷
khả
⼟bộ thổ · 8 nétgồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")
坷
khả
⼟bộ thổ · 8 nétdùng trong từ "gồ ghề; đất cục"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "gồ ghề; đất cục"
CÁCH VIẾT
Đang tải…
坷
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gồ ghề; lồi lõm (dùng trong từ "gian nan, trắc trở")
坷
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong từ "gồ ghề; đất cục"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc