phôi
bộ thổ · 8 nét

phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)

    • Cái phôi này có thể dùng để làm bát.

  2. danh từ

    đồ gốm chưa nung; phôi (đất sét)

    • Cái phôi này rất đẹp.

  3. danh từ

    phôi; bán thành phẩm

    • Phôi này chất lượng rất tốt.

  4. danh từ

    phôi (gạch, đồ gốm chưa nung); phôi liệu

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.