坯
坯
phôi
⼟bộ thổ · 8 nétphôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)
- 。
Cái phôi này có thể dùng để làm bát.
- 貳名danh từ
đồ gốm chưa nung; phôi (đất sét)
- 。
Cái phôi này rất đẹp.
- 參名danh từ
phôi; bán thành phẩm
- 。
Phôi này chất lượng rất tốt.
- 肆名danh từ
phôi (gạch, đồ gốm chưa nung); phôi liệu
Đang tải…
坯
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phôi; phôi liệu (vật liệu thô chưa gia công)
- 。
Cái phôi này có thể dùng để làm bát.
- 貳名danh từ
đồ gốm chưa nung; phôi (đất sét)
- 。
Cái phôi này rất đẹp.
- 參名danh từ
phôi; bán thành phẩm
- 。
Phôi này chất lượng rất tốt.
- 肆名danh từ
phôi (gạch, đồ gốm chưa nung); phôi liệu
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc