坨
坨
đà
⼟bộ thổ · 8 nétcục; tảng; đống (vật nhỏ tròn cục)
3 nghĩa#15598
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục; tảng; đống (vật nhỏ tròn cục)
- 。
Ở đây có một cục bùn.
- 貳量lượng từ
lượng từ chỉ đống nhỏ (như phân thú)
- 參动động từ
(của mì, bánh sủi cảo, v.v.) bị dính vào nhau; vón cục
- 。
Mì bị dính vào nhau rồi.
Đang tải…
坨
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục; tảng; đống (vật nhỏ tròn cục)
- 。
Ở đây có một cục bùn.
- 貳量lượng từ
lượng từ chỉ đống nhỏ (như phân thú)
- 參动động từ
(của mì, bánh sủi cảo, v.v.) bị dính vào nhau; vón cục
- 。
Mì bị dính vào nhau rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc