tuó
đà
bộ thổ · 8 nét

cục; tảng; đống (vật nhỏ tròn cục)

3 nghĩa#15598
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục; tảng; đống (vật nhỏ tròn cục)

    • Ở đây có một cục bùn.

  2. lượng từ

    lượng từ chỉ đống nhỏ (như phân thú)

  3. động từ

    (của mì, bánh sủi cảo, v.v.) bị dính vào nhau; vón cục

    • Mì bị dính vào nhau rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.