块状

块状
kuàizhuàng
khối trạng

cục; khối; đoàn (tổ chức)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cục; khối; đoàn (tổ chức)

    • Loại phô mai này có dạng khối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)BỘ
  • quyết(quyết đoán, cắt đứt)HÀI THANH

Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.