Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏鸟
坏鸟
hoại điểu
kẻ xấu xa; người đáng ngờ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ xấu xa; người đáng ngờ
- 。
Anh ta là một người xấu xa.
- 貳名danh từ
kẻ xấu; người hư hỏng
- 。
Anh ta là một kẻ xấu xa.
- 參形tính từ
kẻ xấu; đứa hư hỏng
- 。
Con chim hỏng này không thể bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ坏鸟
Phồn thể壞鳥
hoại điểu
kẻ xấu xa; người đáng ngờ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ xấu xa; người đáng ngờ
- 。
Anh ta là một người xấu xa.
- 貳名danh từ
kẻ xấu; người hư hỏng
- 。
Anh ta là một kẻ xấu xa.
- 參形tính từ
kẻ xấu; đứa hư hỏng
- 。
Con chim hỏng này không thể bay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc