坏鸟

坏鸟
huàiniǎo
hoại điểu

kẻ xấu xa; người đáng ngờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ xấu xa; người đáng ngờ

    • Anh ta là một người xấu xa.

  2. danh từ

    kẻ xấu; người hư hỏng

    • Anh ta là một kẻ xấu xa.

  3. tính từ

    kẻ xấu; đứa hư hỏng

    • Con chim hỏng này không thể bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.