Tới nội dung chính

坎坷

坎坷
kǎnkě
khảm khả

gồ ghề, lồi lõm (đường xá); gian truân, lận đận (cuộc đời)

1 nghĩa#30948
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    gồ ghề, lồi lõm (đường xá); gian truân, lận đận (cuộc đời)

    • 。

      Con đường đời của anh ấy rất gập ghềnh.

坎
kǎn
khảm
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu