tān
than
bộ thổ · 7 nét

ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngã xuống; đổ xuống; sụp đổ

    • Ngôi nhà cũ này đã sập rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.