Tới nội dung chính

坊

坊
fāng
phường
⼟bộ thổ · 7 nét

phường; ngõ; con hẻm

3 nghĩa#41710
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phường; ngõ; con hẻm

    • 。

      Trong con hẻm này có rất nhiều cửa hàng.

  2. 貳名danh từ

    cổng chào tưởng niệm; bảng môn; phường (đơn vị hành chính)

    • 。

      Cái cổng chào này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    họ Phương

坊
fāng
phường
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu