坊
坊
phường
⼟bộ thổ · 7 nétphường; ngõ; con hẻm
3 nghĩa#41710
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phường; ngõ; con hẻm
- 。
Trong con hẻm này có rất nhiều cửa hàng.
- 貳名danh từ
cổng chào tưởng niệm; bảng môn; phường (đơn vị hành chính)
- 。
Cái cổng chào này rất đẹp.
- 參名danh từ
họ Phương
坊
phường
⼟bộ thổ · 7 nétkhu phố; phường
3 nghĩa#41710
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu phố; phường
- 貳名danh từ
xưởng; phường (khu dân cư)
- 。
Trong phường này có rất nhiều thợ thủ công.
- 參名danh từ
xưởng; phường (khu dân cư)
- 。
Trong khu phố này có rất nhiều cửa hàng.
Đang tải…
坊
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phường; ngõ; con hẻm
- 。
Trong con hẻm này có rất nhiều cửa hàng.
- 貳名danh từ
cổng chào tưởng niệm; bảng môn; phường (đơn vị hành chính)
- 。
Cái cổng chào này rất đẹp.
- 參名danh từ
họ Phương
坊
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu phố; phường
- 貳名danh từ
xưởng; phường (khu dân cư)
- 。
Trong phường này có rất nhiều thợ thủ công.
- 參名danh từ
xưởng; phường (khu dân cư)
- 。
Trong khu phố này có rất nhiều cửa hàng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc