kỳ
bộ thổ · 7 nét

ranh giới; phân chia lĩnh vực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    • Đường ranh giới của mảnh đất này rất dài.

  2. danh từ

    bờ cõi; biên giới

    • Đường biên giới của mảnh đất này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.