地心

地心
xīn
địa tâm

tâm Trái Đất; lõi Trái Đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tâm Trái Đất; lõi Trái Đất

    • Địa tâm là trung tâm của Trái Đất.

  2. danh từ

    tâm Trái Đất; trung tâm Trái Đất

    • Trọng lực địa tâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.