Tới nội dung chính

圯

圯
yí
di
⼟bộ thổ · 6 nét

cầu; bờ (văn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cầu; bờ (văn)

    • 。

      Cây cầu này rất cổ kính.

圯
yí
di
BỘ THỦ⼟
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu