在身

在身
zàishēn
tại thân

chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    • Anh ấy có rất nhiều tiền trong người.

  2. đang bận bịu; đang mang theo (công việc, hợp đồng, vụ kiện)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.