Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
/
圣礼
圣礼
thánh lễ
bí tích; thánh lễ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí tích; thánh lễ
- 。
Công giáo có bảy bí tích.
- 貳名danh từ
thánh lễ; nghi lễ (Kitô giáo, đặc biệt Tin Lành)
- 。
Họ đã tham gia thánh lễ.
- 參名danh từ
thánh lễ; bí tích (Công giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ圣礼
Phồn thể聖禮
thánh lễ
bí tích; thánh lễ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí tích; thánh lễ
- 。
Công giáo có bảy bí tích.
- 貳名danh từ
thánh lễ; nghi lễ (Kitô giáo, đặc biệt Tin Lành)
- 。
Họ đã tham gia thánh lễ.
- 參名danh từ
thánh lễ; bí tích (Công giáo)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc