土著

土著
zhù
thổ trứ

thổ dân; người bản địa; bản địa

1 nghĩa#22876
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thổ dân; người bản địa; bản địa

    • Úc có rất nhiều người thổ dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.