土牛

土牛
niú
thổ ngưu

trâu đất; trâu bằng đất sét

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu đất; trâu bằng đất sét

    • Con trâu đất này rất dễ thương.

  2. danh từ

    đống đất dự phòng trên đê (dùng để sửa chữa khẩn cấp); trâu đất

    • Đất đắp được dùng để gia cố đê điều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.