Tới nội dung chính

嚯

嚯
huò
oác
⼝bộ khẩu · 19 nét

ối; ồ; wow (thán từ thể hiện sự kinh ngạc hoặc thán phục)

2 nghĩa#23390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    ối; ồ; wow (thán từ thể hiện sự kinh ngạc hoặc thán phục)

    • !!

      Oác! Đây đúng là một ý hay!

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng cười (từ tượng thanh); "ha!" (thán từ)

    • 。

      Anh ấy cười ồ lên.

嚯
huò
oác
BỘ THỦ⼝
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu