duō
dối
bộ khẩu · 17 nét

tiếng quát; tiếng hô (thể hiện sự quở trách hoặc ngạc nhiên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    tiếng quát; tiếng hô (thể hiện sự quở trách hoặc ngạc nhiên)(kế thừa)

  2. thán từ

    (cổ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương xót...) hừ! tsk!(kế thừa)

    • Hừ! Sao bạn không nghe lời tôi?

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.