Tới nội dung chính

咄

咄
duō
đốt
⼝bộ khẩu · 8 nét

tiếng quát; tiếng hô (thể hiện sự quở trách hoặc ngạc nhiên)

2 nghĩa#47843
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹叹thán từ

    tiếng quát; tiếng hô (thể hiện sự quở trách hoặc ngạc nhiên)

  2. 貳叹thán từ

    (cổ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương xót...) hừ! tsk!

    • !?

      Hừ! Sao bạn không nghe lời tôi?

咄
duō
đốt
BỘ THỦ⼝
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu