niè
giảo
bộ khẩu · 15 nét

cắn; gặm; cắn xé

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắn; gặm; cắn xé(kế thừa)

    • Con chuột đã gặm hỏng gỗ.

  2. động từ

    gặm; ăn mòn(kế thừa)

    • Nước biển ăn mòn đá.

  3. danh từ

    họ Nhiếp(kế thừa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.