Tới nội dung chính

啮

啮
niè
nhai
⼝bộ khẩu · 11 nét

cắn; gặm; cắn xé

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cắn; gặm; cắn xé

    • 。

      Con chuột đã gặm hỏng gỗ.

  2. 貳动động từ

    gặm; ăn mòn

    • 。

      Nước biển ăn mòn đá.

  3. 參名danh từ

    họ Nhiếp

啮
niè
nhai
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu