Tới nội dung chính

噘

噘
juē
quyết
⼝bộ khẩu · 15 nét

chu môi; chu miệng (ra hiệu)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chu môi; chu miệng (ra hiệu)

    • 。

      Cô ấy bĩu môi.

  2. 貳动động từ

    (phương ngữ) mắng; quở trách

    • ,。

      Anh ấy bĩu môi, trông có vẻ không vui.

噘
juē
quyết
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu