Tới nội dung chính

噀

噀
xùn
tốn
⼝bộ khẩu · 15 nét

phun ra từ miệng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phun ra từ miệng

    • 。

      Anh ấy phun một ngụm nước.

噀
xùn
tốn
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu