Tới nội dung chính

嘱

嘱
zhǔ
chúc
⼝bộ khẩu · 15 nét

dặn dò; căn dặn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dặn dò; căn dặn

    • 。

      Anh ấy dặn tôi học hành chăm chỉ.

  2. 貳动động từ

    van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

  3. 參动động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết

嘱
zhǔ
chúc
BỘ THỦ⼝
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu