Tới nội dung chính

嘟

嘟
dū
đô
⼝bộ khẩu · 13 nét

tiếng còi; tiếng bíp; tu tu (âm thanh còi xe)

2 nghĩa#20165
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng còi; tiếng bíp; tu tu (âm thanh còi xe)

    • 。

      Xe ô tô kêu bíp bíp.

  2. 貳动động từ

    (khẩu) chu môi; bĩu môi

    • 。

      Cô ấy bĩu môi.

嘟
dū
đô
BỘ THỦ⼝
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu