Tới nội dung chính

喳

喳
zhā
tra
⼝bộ khẩu · 12 nét

tiếng kêu chíp chíp; tiếng hót líu lo (từ tượng thanh)

1 nghĩa#23158
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng kêu chíp chíp; tiếng hót líu lo (từ tượng thanh)

    • 。

      Những chú chim hót líu lo.

喳
chā
tra
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu