Tới nội dung chính

喥

喥
dù
đạc
⼝bộ khẩu · 12 nét

chỉ dùng trong các từ chỉ vị trí (tiếng Quảng Đông)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    chỉ dùng trong các từ chỉ vị trí (tiếng Quảng Đông)

  2. 貳名danh từ

    bên trong; trong (đơn vị đo lường địa phương)

喥
dù
đạc
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu