Tới nội dung chính

喤

喤
huáng
hoàng
⼝bộ khẩu · 12 nét

tiếng khóc inh ỏi; khóc om sòm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếng khóc inh ỏi; khóc om sòm

    • 。

      Cô ấy khóc nức nở.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng chuông ngân vang

    • 。

      Tiếng chuông vang lên.

喤
huáng
hoàng
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu