Tới nội dung chính

喓

喓
yāo
yêu
⼝bộ khẩu · 12 nét

tiếng kêu của châu chấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng kêu của châu chấu

    • 。

      Trên bãi cỏ vọng lại tiếng kêu chít chít.

  2. 貳拟từ tượng thanh

    tiếng vo ve của muỗi

    • 。

      Muỗi kêu vo ve.

喓
yāo
yêu
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu