Tới nội dung chính

喆

喆
zhé
triết
⼝bộ khẩu · 12 nét

khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    khôn ngoan; sáng suốt; (văn) triết(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy là một người rất thông thái.

  2. 貳名danh từ

    người hiền triết; bậc triết nhân(kế thừa)

    • 。

      Ông ấy là một nhà hiền triết.

喆
zhé
triết
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu