Tới nội dung chính

啜

啜
chuò
xuyết
⼝bộ khẩu · 11 nét

(văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) nhấp; tu; uống từng ngụm

  2. 貳动động từ

    nhấp; nhâm nhi

    • 。

      Anh ấy nhấp một ngụm trà.

  3. 參动động từ

    nức nở; khóc nức

    • 。

      Cô ấy đang nức nở.

啜
chuò
xuyết
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu