Tới nội dung chính

啖

啖
dàn
đạm
⼝bộ khẩu · 11 nét

nếm; thử (vị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nếm; thử (vị)

    • 。

      Anh ấy nếm một ngụm trà.

  2. 貳动động từ

    dụ dỗ; nhử mồi; ăn (bằng mồi nhử)

    • 。

      Anh ấy dùng thức ăn để dụ cá.

啖
dàn
đạm
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu