Tới nội dung chính

啉

啉
lín
lâm
⼝bộ khẩu · 11 nét

âm dùng trong phiên âm tên các hợp chất hữu cơ như porphyrin và quinoline

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    âm dùng trong phiên âm tên các hợp chất hữu cơ như porphyrin và quinoline

啉
lín
lâm
BỘ THỦ⼝
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu