唯
唯
duy
⼝bộ khẩu · 11 nétchỉ; duy nhất; chỉ có
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15211
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; duy nhất; chỉ có
- 。
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
- 貳副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 參名danh từ
tiền tố chỉ chủ nghĩa (duy...); chỉ; duy nhất
- 。
Chủ nghĩa duy vật là một loại tư tưởng triết học.
唯
duỵ
⼝bộ khẩu · 11 nétvâng; dạ (từ đáp lời bề trên)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#15211
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
vâng; dạ (từ đáp lời bề trên)
- !!
Vâng! Bạn đến rồi!
Đang tải…
唯
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
chỉ; duy nhất; chỉ có
- 。
Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.
- 貳副trạng từ
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
- 參名danh từ
tiền tố chỉ chủ nghĩa (duy...); chỉ; duy nhất
- 。
Chủ nghĩa duy vật là một loại tư tưởng triết học.
唯
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
vâng; dạ (từ đáp lời bề trên)
- !!
Vâng! Bạn đến rồi!
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối