wéi
duy
bộ khẩu · 11 nét

chỉ; duy nhất; chỉ có

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15211
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

    • Chỉ có nỗ lực mới có thể thành công.

  2. trạng từ

    chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên

  3. danh từ

    tiền tố chỉ chủ nghĩa (duy...); chỉ; duy nhất

    • Chủ nghĩa duy vật là một loại tư tưởng triết học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.