唠
唠
lao
⼝bộ khẩu · 10 nétdùng trong 嘮叨|唠叨[lao2 dao5]
1 nghĩa#43447
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 嘮叨|唠叨[lao2 dao5]
唠
lao
⼝bộ khẩu · 10 néttán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
2 nghĩa#43447
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
- 。
Họ thích ngồi lê đôi mách cùng nhau.
- 貳动động từ
(khẩu) tán gẫu; chuyện trò
- 。
Chúng ta cùng nhau trò chuyện về chuyện gia đình.
Đang tải…
唠
Phồn thể嘮
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng trong 嘮叨|唠叨[lao2 dao5]
唠
Phồn thể嘮
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)
- 。
Họ thích ngồi lê đôi mách cùng nhau.
- 貳动động từ
(khẩu) tán gẫu; chuyện trò
- 。
Chúng ta cùng nhau trò chuyện về chuyện gia đình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối