suō
toa
bộ khẩu · 10 nét

xúi giục; xúi bẩy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xúi giục; xúi bẩy

    • Anh ta xúi giục tôi làm điều xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.