Tới nội dung chính

唁

唁
yàn
ngạn
⼝bộ khẩu · 10 nét

chia buồn; phúng viếng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chia buồn; phúng viếng

    • 。

      Anh ấy gửi lời chia buồn đến gia đình người đã khuất.

唁
yàn
ngạn
BỘ THỦ⼝
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu