Tới nội dung chính

哞

哞
mōu
mâu
⼝bộ khẩu · 9 nét

tiếng bò kêu "mù"; tiếng rống của bò

1 nghĩa#29818
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng bò kêu "mù"; tiếng rống của bò

    • 。

      Bò kêu

哞
mōu
mâu
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu