Tới nội dung chính

咷

咷
táo
đào
⼝bộ khẩu · 9 nét

than khóc; ai oán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    than khóc; ai oán

    • 。

      Đứa trẻ đang khóc thét.

咷
táo
đào
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu